| sáng mắt ra | Hiểu được, nhận ra được sự thật, lẽ phải mà trước đó còn mơ hồ, nhầm lẫn, mê muội, không nhận thấy: Mới có mấy ngày đầu mà chúng ta đã sáng mắt ra rất nhiều (Xuân Cang). |
| sáng mắt ra |
|
| Nào là ngu si như con lợn , bảo ban bao nhiêu lần vẫn không sáng mắt ra. |
| Tụi lính tức lắm , vì mấy thằng Mỹ lái trực thăng từ chối không chịu chở lính bị thương nặng ! Tụi chó đẻ quá ! Vậy cho lính nó sáng mắt ra chút đỉnh chớ ! Tưởng đi theo Mỹ sướng lắm ! Mỹ may ra chỉ có tình nghĩa với chó thôi , chứ cái thứ lính mướn mỗi tháng từ tám trăm tới một ngàn hai đó bị cụt cẳng đổ ruột thì nó dại gì mà cứu. |
| Nào là ngu si như con lợn , bảo ban bao nhiêu lần vẫn không sáng mắt ra. |
| Ngôi sao 60 tuổi hi vọng sau vụ việc ông sẽ là một người cha tốt , đồng thời , vụ việc lần này cũng sẽ giúp cậu con trai ssáng mắt ravà trưởng thành hơn. |
* Từ tham khảo:
- sáng mưa trưa tạnh
- sáng ngày
- sáng nghiệp
- sáng nghiệp duy gian
- sáng ngời
- sáng như bạc