| bập bập | trt. Tiếng phát ra do hai môi ngậm lại để gọi gà // đt. Núc liền liền cho cháy: Bập-bập kẻo nó tắt. |
| bập bập | tht Tiếng mím môi gọi gà: Nghe tiếng “bập bập”, biết rằng bà mẹ đương gọi gà cho ăn. |
| bập bập | th. Tiếng gọi gà do hai môi mím chặt vào nhau rồi bật ra mà hít hơi vào. |
| bập bập | Tiếng mím môi gọi gà. |
| Anh còn nhớ cách họ giết anh buôn muối chứ ? Chinh đưa cái ống điếu dài lên môi , bắt chước y lối hút thuốc của người Thượng , bập bập vài cái , nhả khói , mới đáp : Nhớ rồi , nhớ rồi , " bà cụ " của tôi ơi ! Thế anh định chơi trò gì đấy. |
Phiêu lưu là sao , anh ? Anh nhoẻn miệng chơi , bập bập cái tẩu thuốc lá làm cho khói bốc xanh um như một ống khói tàu , hạ thấp giọng : Ờ phiêu lưu là nay đây mai đó. |
ông tính ra ngoài biển ở hay sao ? Dường như không chú ý tới sự phản ứng của má nuôi tôi , và cũng không buồn nhìn bốn con mắt thô lố đầy ngạc nhiên của hai thằng nhỏ con mà ông thừa biết rằng qua bao nhiêu chặng đường dài mệt mỏi , đều đang chờ đợi phút dừng chèo , cắm thuyền là nhảy lên mảnh đất định cư hằng mong ngóng , tía nuôi tôi cứ thong thả bật lửa lên đốt thuốc , bập bập hít mấy hơi dài. |
| Tía nuôi tôi cài lại cúc cổ cho tôi , miệng lắp bắp : Cố gắng nghe con ! Cố gắng nghe con ! Ông hấp tấp móc một dúm thuốc nhồi vào tẩu , xoẹt bật lửa đốt đuốc , bập bập hít mãi. |
| Ông Chín đâm sầm ra ngồi đằng lái , vấn thuốc rồi bập bập trên môi mà không buồn đốt. |
* Từ tham khảo:
- bơm
- bơm bằng khí nén
- bơm bê tông
- bơm bột giấy
- bơm cảm ứng
- bơm chân không