| thảm cỏ | dt. Bãi cỏ mọc dày, ngắn và bằng mặt như tấm thảm, tiếng thường dùng để ví với sân banh tròn tốt-đẹp. |
Tân nằm trên thảm cỏ , nhìn lên. |
| Không còn gì , ngoài một vài lỗ cột lở loét trên thảm cỏ ấy ! Và một lần nữa , An đau xót nhức nhối vì hình ảnh những vết thương không bao giờ lành ! * * * An và vợ con viên cai đội xuống phủ đúng vào lúc Nhạc đưa toàn bộ lực lượng ra chiếm Quảng Nam sau trận chiến thắng Bích Kê. |
| Buộc con ngựa thồ dưới gốc cây , anh nằm trên thảm cỏ , he hé con mắt nhìn những cánh hoa dào rơi lả tả ở quanh mình và nghe tiếng suối nước ở xa xa thì thầm thủ thỉ như ca lời ca ân ái : “Anh ơi đừng về nữa , ở lại đây anh , ở lại đây anh”. |
| Chính lúc đó từ bóng ngựa có cánh đổ dài xuống thảm cỏ , tôi nhìn thấy một gương mặt phụ nữ. |
| Chúng tôi đi trên thảm cỏ xanh thẫm dưới những tán lá sồi. |
| Tôi chạy băng trên thảm cỏ , núp dưới một gốc cây sồi già. |
* Từ tham khảo:
- căn dặn
- căn do
- căn duyên
- căn để
- căn hộ
- căn khẩu