| như ong vỡ tổ | Ùa ra, đổ xô ra một cách ồn ào và tan tác, nhốn nháo, không có trật tự. |
| như ong vỡ tổ | ng Nói số đông người đổ xô ra không có trật tự và ồn ào: Trống vừa đánh, học trò các lớp ồ cả ra, như ong vỡ tổ. |
| như ong vỡ tổ |
|
| Quả thật thảo nào người ta hay nói " như ong vỡ tổ " ! Ong vỡ tổ là lúc này đây. |
| Vào tới rìa xóm , thím Ba nghe tiếng người dậy lên rào rào như ong vỡ tổ. |
| Thoáng thấy bóng dáng CA xuất hiện , các đối tượng túa chạy nnhư ong vỡ tổ. |
| Người mẹ lắc đầu nhớ cảnh đón con khi tan trường , học sinh ùa ra nnhư ong vỡ tổ. |
| Và khi thấy bóng dáng lực lượng chức năng , lái xe taxi rồ ga , đua nhau trốn chạy nnhư ong vỡ tổ. |
* Từ tham khảo:
- như ông từ giữ tráp
- như pháo tịt ngòi
- như phỗng đá
- như quả
- như quỷ sứ
- như rắn mất đầu