| như quả | - Nếu đúng như thế: Như quả nó sai thì không nên nghe. |
| như quả | lt. Nếu quả thật. |
| như quả | lt Nếu đúng như thế: Như quả nó lười học, thì phải dạy bảo nó. |
| như quả | .- Nếu đúng như thế: Như quả nó sai thì không nên nghe. |
| Trương nhặt riêng đồng hào ván bỏ vào ví làm như quả quyết không cho đồng hào trở về với Thu nữa. |
Nghĩ đến đó , Lạc mỉm cười , se sẽ đặt con nằm yên trên cái tã , rồi rón rén bước ra ngoài , lên đê , hình như quả quyết làm một việc gì. |
| Nhìn hình Huy với cái đầu tròn như quả bóng và hai bàn tay to nghêu ngao những ngón dài , nàng cười như nắc nẻ bảo Huy : Ái vẽ em giống như hệt. |
| Cái cô ý tá mặt béo xị xuống như cái bị , ngón tay như quả chuối mắn chọc vào đầu con người ta hàng chục lần làm vỡ hết ven vẫn không thấy. |
| Giữa cái bụng tròn như quả bóng bơm căng của nó , một sợi dây nịt mới toanh thắt ngang. |
| Những con trích lông xanh , mỏ đỏ như quả ớt ngắn , cặp chân hồng như đôi đũa sơn , coi bộ tốt mã nhất. |
* Từ tham khảo:
- như rắn mất đầu
- như rót vào tai
- như rồng gặp mây
- như rựa chém xuống đá
- như rứt từng miếng thịt
- như sao buổi sáng