| như nước với lửa | Đối lập, xung khắc gay gắt, không thể nào tương hợp được vì khác nhau về bản chất, giống như nước với lửa, không thể chứa chung với nhau. |
| như nước với lửa | ng Mâu thuẫn nhau, không thể hoà hợp với nhau được: Bao nhiêu lâu hai nước láng giềng đó như nước với lửa. |
| Tôi nên làm gì khi chị gái tôi và cô em chồng nnhư nước với lửa. |
* Từ tham khảo:
- như ông thiên lôi
- như ông từ giữ tráp
- như pháo tịt ngòi
- như phỗng đá
- như quả
- như quỷ sứ