| thảm vì | trt. Tiếc vì, thương vì, ngặt vì, tiếng than-tiếc một việc không thể làm đặng: Muốn đi xa làm ăn, thảm vì mẹ già, vợ yếu nên đi không đành. |
| Bản tin tai nạn giao thông mới nhất 24h qua ngày 26/7 gồm 2 xe bốc cháy sau tai nạn , tài xế nhảy sông thoát thân , Bé gái lớp 8 chết tthảm vìxe bồn ,. |
| Anh Ninh cán bộ dân số huyện Bảo Lạc đưa ra những bức ảnh , những thước phim về việc các cháu sinh ra bị dị tật , nhiều cháu đã chết tthảm vìbố mẹ hôn nhân cận huyết. |
| Tại bản Khâu Pầu (xã Hồng Trị , huyện Bảo Lạc) , đang buồn tthảm vì3 vụ tự tử bằng lá ngón gần nhau , có vụ hai vợ chồng cùng chết trong vài ngày , chồng nằm úp trên mộ vợ sau khi ăn lá ngón để chết bằng được theo cái cách mà vợ mình đã chết. |
* Từ tham khảo:
- dao-vọng
- dao-ngôn
- dao-động-lực
- dao-quang
- dạo cảnh
- dạo chơi