| thảm xanh | dt. Nh. Thảm cỏ. |
| thảm xanh | - Chiếc thảm màu lục trải trên bàn họp. |
| thảm xanh | dt Chiếc thảm màu lục trải trên bàn họp: Hội đồng họp trước dãy bàn trải thảm xanh. |
| Dũng cũng làm như chưa trông thấy Loan , chàng đứng dựa vào hàng rào nứa yên lặng nhìn những luống cải , luống rau vuông vắn như những miếng thảm xanh , đất khô và trắng ; chỗ nào mới tưới xong , đất màu sẫm lại , và trên lá cần , lá mùi , những giọt nước còn đọng long lanh. |
| Tôi nhận ra rằng , tthảm xanhấy cứ dần bị thu hẹp. |
* Từ tham khảo:
- lạy như tế cốc
- lạy như tế sao
- lạy ông tôi ở bụi này
- lạy tạ
- lạy van
- lắc