| lạy van | đt. Nh. Lạy-lục. |
| lạy van | - Nh. Lạy lục. |
| lạy van | Nh. Van lạy. |
| lạy van | đgt Kêu ca, van xin: Đứa con bị bắt, nên bà ta đã đi lạy van khắp nơi. |
| lạy van | .- Nh. Lạy lục. |
| Nghe đâu thầy chị vì chạy cái Nhiêu , phải lên lạy van bà Cả vay ba chục. |
Mẹ ơi ! Sao mẹ đi lâu thế? Mãi chẳng thấy mẹ về? Có một lần bà tôi lạy van hết chỗ này đến chỗ khác mới cầm cái áo the độc nhất còn lại để mặc đi lễ được một đồng bạc thì giả ngay tiền quà cho đứa con gái con cô tôi hết sáu hào , và , còn mua thêm cho hai gắp chả và bún nữa. |
| Thế rồi mặc cho con gái khóc lóc vật vã thậm chí quỳ llạy vanxin , mặc cho gia đình chàng sinh viên đến quỵ lụy xin cưới hỏi , người mẹ nhẫn tâm vẫn không đổi ý. Chị ta nói với con gái đại ý rằng : "Sự việc đã vỡ lở đến thế này rồi , mày có về nhà nó cũng không sung sướng gì đâu , sẽ bị nhà nó hành cho khổ sở. |
| Người mẹ liên tục quỳ llạy vanxin nhưng thanh niên không buông tha. |
* Từ tham khảo:
- lắc
- lắc cắc
- lắc đầu
- lắc đầu lè lưỡi
- lắc lê
- lắc lít