| lắc cắc | trt. Tiếng va-chạm của hai vật cứng: Gõ lắc-cắc, khua lắc-cắc. |
| lắc cắc | - Tiếng hai vật bằng gỗ đập vào nhau: Gõ dùi lắc cắc vào thành trống. |
| lắc cắc | tt. (Âm thanh) gọn, ngắn và không vang, nối tiếp nhau phát ra như tiếng dùi gõ liên tiếp vào tang trống: Gió giật sườn non khua lắc cắc, Sóng dồn mặt nước vỗ long bong (Hồ Xuân Hương). |
| lắc cắc | tht Tiếng hai vật rắn đập vào nhau: Gió giật sườn non khua lắc cắc (HXHương). |
| lắc cắc | đt. Tiếng của hai vật nhỏ cứng chạm vào nhau: Gió thổi cành cây khua lắc-cắc (H.x.Hương) |
| lắc cắc | .- Tiếng hai vật bằng gỗ đập vào nhau: Gõ dùi lắc cắc vào thành trống. |
| lắc cắc | Tiếng hai vật cứng đập vào nhau: Gõ tang trống lắc-cắc. Gió thổi cành cây khua lắc-cắc (X-H). |
| Tôi cứ vẫn lắc cắc mãi mà trong nhà vẫn tối đen. |
* Từ tham khảo:
- lắc đầu lè lưỡi
- lắc lê
- lắc lít
- lắc lơ
- lắc lư
- lắc lưởng