| lắc | đt. Đưa qua đưa lại cái ngọn (giữ vững gốc): Quả lắc, lắc chuông // Lay, dùng, nắm xóc nhiều lần: Lắc thúng gạo, dùng-lắc, hột lúc-lắc; Sầu đong càng lắc càng đầy (K). |
| lắc | - 1 đgt. 1. Làm cho chuyển động, rung động theo nhịp liên tục: lắc bình rượu thuốc xe lắc như đưa võng lắc chuông lắc bao gạo cho vơi xuống. 2. Lắc đầu, nói tắt: chỉ lắc mà không nói. - 2 (F. plaque) dt. Tấm biển, tấm bảng: Tôi muốn khắc tên ông bạn đọc vào một tấm lắc đồng để kỷ công ông (Vũ Bằng). |
| lắc | đgt. 1. Làm cho chuyển động, rung động theo nhịp liên tục: lắc bình rượu thuốc o xe lắc như đưa võng o lắc chuông o lắc bao gạo cho vơi xuống. 2. Lắc đầu, nói tắt: chỉ lắc mà không nói. |
| lắc | dt. Tấm biển, tấm bảng: Tôi muốn khắc tên ông bạn đọc vào một tấm lắc đồng để kỷ công ông (Vũ Bằng). |
| lắc | dt (Pháp: plaque) Mảnh kim loại quí thường có khắc tên, dùng làm đồ trang sức: Cái lắc vàng đeo ở tay mà rơi lúc nào không biết. |
| lắc | đgt Rung mạnh: Lắc cái cọc để nhổ lên; Lắc chai rượu. |
| lắc | đt. 1. Lay, rung cho chuyển động: Sầu đong càng lắc càng đầy (Ng.Du) 2. Đưa qua đưa lại. // Sự lắc. Quả lắc. |
| lắc | .- Làm rung động mạnh: Lắc cái cọc cho lỏng rồi rút lên; Lắc chai nước. |
| lắc | 1. Đưa đi đưa lại: Lắc đầu. Văn-liệu: Giật mình đòi lúc, lắc đầu đòi phen (Nh-đ-m). Sầu đong càng lắc càng đầy (K). 2. Lay, rung cho kêu, cho dẽ xuống: Lắc chuông. Lắc bao gạo cho vơi xuống. |
Bỗng cả chuyến xe lửa nghiêng về một bên , rồi lắc lư như muốn đổ. |
| Đi một quãng , Trương lắc đầu như xua đuổi một ý nghĩ khó chịu lởn vởn trong óc. |
| Chàng lắc đầu xua đuổi một ý nghĩ khó chịu : Không , mình không chết được. |
| Nàng để tay lên ngực , mắt nhìn vào quãng không rồi khẽ lắc đầu : Mình cũng yêu đến thế kia à ? Nàng tự hỏi như người lấy làm lạ , chưa tin lòng mình. |
| Trương lắc đầu rồi cố nằm yên không dám nghĩ nữa. |
| Đương đi , Trương lắc đầu lẩm bẩm : Không , nhất định không. |
* Từ tham khảo:
- lắc đầu
- lắc đầu lè lưỡi
- lắc lê
- lắc lít
- lắc lơ
- lắc lư