| lắc đầu | đt. Xoay đầu qua lại tỏ dấu không: Lắc đầu bảo đừng, lắc đầu bảo không có, lắc đầu từ-chối; Giật mình đòi lúc, lắc đầu đòi phen (NĐM). |
| lắc đầu | - Quay đầu sang hai bên, tỏ ý không bằng lòng. |
| lắc đầu | đgt. Đưa đầu qua lại một vài lần để tỏ ý không bằng lòng, không đồng ý: lắc đầu nguầy nguậy. |
| lắc đầu | đgt Quay đầu sang hai bên tỏ ý không bằng lòng: Không ai đến học cả, các giáo viên đều lắc đầu trở về (HCM). |
| lắc đầu | đt. Đưa đầu qua lại tỏ vẻ từ chối hay không bằng lòng. |
| lắc đầu | .- Quay đầu sang hai bên, tỏ ý không bằng lòng. |
| Đi một quãng , Trương lắc đầu như xua đuổi một ý nghĩ khó chịu lởn vởn trong óc. |
| Chàng lắc đầu xua đuổi một ý nghĩ khó chịu : Không , mình không chết được. |
| Nàng để tay lên ngực , mắt nhìn vào quãng không rồi khẽ lắc đầu : Mình cũng yêu đến thế kia à ? Nàng tự hỏi như người lấy làm lạ , chưa tin lòng mình. |
| Trương lắc đầu rồi cố nằm yên không dám nghĩ nữa. |
| Đương đi , Trương lắc đầu lẩm bẩm : Không , nhất định không. |
| Chàng đứng lại : Nếu thế thì đem trả quách... Nghĩ ngợi một lát , chàng lắc đầu đi thẳng : Không can gì , đến thứ hai đem trả lại cũng được chứ sao. |
* Từ tham khảo:
- lắc lê
- lắc lít
- lắc lơ
- lắc lư
- lắc lưởng
- lắc rắc