| lắc đầu lè lưỡi | Tỏ ra không tán thành, đồng tình hoặc rất đỗi ngạc nhiên: Nhưng nếu bán đi thì không còn đủ hàng tới xã H, cho nên hai đứa đã đòi với giá rất cao khiến mọi người trong thôn đều lắc đầu lè lưỡi bỏ đi. |
| lắc đầu lè lưỡi | ng Tỏ ý không đồng ý hoặc ngại ngùng: Bảo hắn đi hỏi vợ, hắn đã lắc đầu lè lưỡi. |
| Mọi người đều lắc đầu lè lưỡi , họ lo sợ thay cho Tử Văn , nhưng Tử Văn vung tay không cần gì cả. |
| Mọi người đều lắc đầu lè lưỡi , cho là một sự lạ xưa nay chưa có bao giờ. |
* Từ tham khảo:
- lắc lít
- lắc lơ
- lắc lư
- lắc lưởng
- lắc rắc
- lắc xắc