| lạy như tế sao | Vái lạy lia lịa, miệng ca cẩm van xin, cầu khẩn, ví như động tác, điệu bộ của người cầu khẩn trời đất: Hai thằng bị bắt, miệng lạy như tế sao: chúng em xin các anh tha tội chết o thấy Hòa đứng chắn ở cửa hầm, chúng nó lạy như tế sao. |
| lạy như tế sao | ng Nói người lạy đi lạy lại: Ông ấy đã không đồng ý thì anh có lạy như tế sao, ông ấy cũng không nghe. |
| lạy như tế sao |
|
| Nhật vừa đẩy vai cho người tù binh tiến gần về phía ông cả , thì hắn đã sụp xuống lạy như tế sao , vừa lạy vừa rên rư rử kể lể những gì không ai nghe rõ. |
| Cả năm thằng trong nhóm Ngũ hổ gần như cùng một lúc lồm cồm bò dậy , khom rạp mình xuống lạy như tế sao. |
* Từ tham khảo:
- lạy tạ
- lạy van
- lắc
- lắc
- lắc cắc
- lắc đầu