| lạy tạ | đt. Lạy để tạ ơn. |
| lạy tạ | đgt. Lạy để tạ ơn. |
| lạy tạ | đgt Lạy để tạ ơn: Bà ấy cho rằng ông chồng được khỏi bệnh là do thánh thần phù hộ, nên đã đem đồ lễ ra đền lạy tạ. |
| lạy tạ | đt. Lạy để tạ ơn. |
| Hắn lạy tạ , tráng ấm chén , lau khay hoàn lại nhà chủ. |
| Vợ trồng Trịnh cùng lạy tạ rồi trở về nhà , kể hết đầu đuôi cho người nhà nghe , ai cũng đều mừng thay và lấy làm một chuyện lạ. |
| Hai người vâng lời , lạy tạ ra về. |
Tổ Thượng lạy tạ , rồi lại hối , lấy cớ đau ốm mà từ chối. |
Phụng Hiểu lạy tạ hai lạy nói : "Đức của điện hạ cảm động cả trời đất , kẻ nào manh tâm mưu đồ gì khác thì trời đất thần linh đều làm hết chức phận mà giết đi , bọn thần có công sức gì !" (Phụng Hiểu người hương Băng Sơn416 ở Ái Châu , từ khi còn nhỏ đã có sức vóc hùng dũng. |
| Nay lại quy công cho Phật và Đạo , đi các chùa quán để lạy tạ , như thế không phải là cách để ủy lạo kẻ có công , cổ lệ chí khí của quân sĩ. |
* Từ tham khảo:
- lắc
- lắc
- lắc cắc
- lắc đầu
- lắc đầu lè lưỡi
- lắc lê