| lạy ông tôi ở bụi này | Tự mình làm lộ chuyện bí mật, điều phải giấu kín, ví như kẻ đi trốn tự lên tiếng để người đi tìm nghe thấy và biết được mình đang ở bờ bụi nào: Vậy thì về ở ngay chính nhà chồng mình, mặc dù nói là ở nhờ vẫn có vẻ lạy ông tôi ở bụi này (Xuân Thiều) o Chụp ảnh người ta bêu riếu, lỡ ra đưa đến chỗ trái phải, thằng thợ ảnh khai ra đầu đuôi nguồn gốc thì không khác gì lạy ông tôi ở bụi này (Chu Văn). |
| lạy ông tôi ở bụi này | ng Chê người tự mình để lộ bí mật mà mình cần phải giấu: Anh nói hở như thế thì khác nào lạy ông tôi ở bụi này. |
| lạy ông tôi ở bụi này |
|
| Chạy trốn bằng ngựa ! Trời hỡi ! Có khác nào lạy ông tôi ở bụi này ! Lại còn ăn mặc thế này , với một thanh gươm cán chạm trổ và cẩn xà cừ ! Tên Khâm sai vội xuống ngựa , do dự một chút trước khi quăng thanh gươm xuống một vũng lầy. |
| Vậy là cô vướng phải tình huống llạy ông tôi ở bụi này, ai cũng biết cô có thai. |
| Để tránh tình trạng llạy ông tôi ở bụi này, ông Thảo góp ý kiến , hiện theo quy chế hiện hành , cơ quan chức năng muốn đi thanh tra , kiểm tra thì phải thông báo cho các cơ sở trước 5 ngày. |
* Từ tham khảo:
- lạy van
- lắc
- lắc
- lắc cắc
- lắc đầu
- lắc đầu lè lưỡi