| thảm ngược | đt. Ăn-ở độc-ác, khiến ai thấy cũng đau-xót. |
Ông già nói : Ô , đấy là viên tướng bại trận của Bắc Triều , cái hồn bơ vơ ở Nam quốc , tranh chiếm miếu đền của tôi , giả mạo tên họ của tôi , quen dùng chước dối lừa , thích làm trò thảm ngược , Thượng đế bị nó bưng bít , hạ dân bị nó quấy rầy , phàm những việc hưng yêu tác quái đều tự nó cả , chứ có phải tôi đâu. |
* Từ tham khảo:
- tô son điểm phấn
- tô son trát phấn
- tô son vẽ phấn
- tô tem
- tô-tem giáo
- tô tức