| thảm não | tt. Thê-thảm, não ruột, buồn xót: Cảnh-tượng thảm-não biết bao! |
| thảm não | tt. Buồn thảm, não-nề. |
Chàng thốt ra , thiếp đây luỵ sa không ráo Thốt ra chi mà thảm não rứa chàng Giàu người ta mâm thau , đũa trắc , chén ngọc bịt vàng Khó đôi đứa mình đọi đá mâm nan Thế mô thế ni theo nhau cho trọn , thiếp không phàn nàn mà chàng lo. |
Ngoại hổng biết , má hổng hay , ngày Út Lệ theo dòng làm dâu xứ lạ , cũng là ngày mà Tư Thơm bắt đầu cất mấy câu sầu bi thảm não trên bến từng chiều. |
| Đúng quá chớ. Mái nhà đó giờ nhớ lại chính ông còn thấy thảm não |
* Từ tham khảo:
- tệ-phòng
- têm lạt
- têm mặn
- têm trầu
- tên bộ
- tên giả