| tên giả | dt. X. Tên man. |
| Cái tên giả gái đó nó có cu không ? Huệ cũng không thể nhịn cười. |
| Cái tên Nguyễn Chí Thiện biết đâu không phải là cái tên giả còn cái tên Năm mà chồng Bính lưỡng lự có thể là một nửa cái tên Năm Sài Gòn cũng nên. |
| Xuất hiện vào năm 2008 , tiền ảo Bitcoin là sản phẩm trí tuệ nghiên cứu của một cá nhân hoặc một nhóm hoạt động dưới ttên giảlà Satoshi Nakamoto. |
| Vì xấu hổ , cô đã phải dùng ttên giảđi giảm béo. |
| Trong quá trình điều tra chuỗi vụ án , Cục điều tra Liên bang Mỹ FBI đã nghi ngờ mặt trận sử dụng ttên giảlà VOECRN (viết tắt Vietnamese Organization to Exterminate Communists and Restore the Nation tạm dịch là : Tổ chức của người Việt Nam diệt trừ cộng sản và phục hồi quốc gia ). |
| Trong thời gian lẩn trốn , để tránh bị phát hiện , Đậm sử dụng ttên giả, giấy tờ giả. |
* Từ tham khảo:
- thì thà thì thụt
- thì thào
- thì thầm
- thì thầm như kẻ trộm chia của
- thì thầm như làm bạc giả
- thì thế