| lên cân | đt. Mập (béo) hơn trước: Lúc nầy lên cân. |
| lên cân | - Nói thân thể nặng thêm ra vì khỏe mạnh: Đi nghỉ hè về, người lên cân. |
| lên cân | đgt. (Người, động vật) được nặng cân hơn trước: Cứ về mùa đông là tôi lên cân o đi nước ngoài mà không thấy lên cân o Giống lợn này nuôi chóng lên cân lắm. |
| lên cân | tt Nói thân thể nặng thêm ra: Đi nghỉ hè một tuần lễ mà lên cân. |
| lên cân | .- Nói thân thể nặng thêm ra vì khoẻ mạnh: Đi nghỉ hè về, người lên cân. |
| Cách bày biện bàn ghế khác thường , ánh nến lung linh , khói trầm tỏa lên , bao nhiêu sự xếp đặt cố ý của Nhạc và Chỉ rõ ràng đã tác động lên cân não mọi người , kể cả những nhà dàn cảnh. |
| Sự sống và cái chết như đã để lên cân , mà bà mẹ là người đang hồi hộp nhìn coi cái cân ấy. |
| Đứa bé vẫn kiên trì , mắt nó sáng lên mỗi lần gà được bắc lên cân. |
| Người bán hàng nhanh nhẹn hốt đầy mớ cá mòi bắc lên cân , miệng liến thoắng : Cô lấy hết bằng này nha cô. |
| Ông cháu ruột bế cụ lên cân , dõng dạc tuyên bố với cả nhà : "Mười sáu cân rưỡi !". |
| Lợi sữa Oanh Đức giúp lợi sữa , mát sữa giúp bé tăng cân và phát triển tốt Thuốc giúp kích thích tuyến sữa , lưu thông tuyến sữa và huyết mạch , sữa về nhiều và mát , béo thơm , giúp con khỏe và nhanh llên cân. |
* Từ tham khảo:
- lên cơn
- lêndây
- lên dây cót
- lên dốc xuống đèo
- lên đạn
- lên đèn