| lên đạn | đt. X. Lên cò. |
| lên đạn | - Nạp đạn vào súng và chuẩn bị bắn. |
| lên đạn | đgt. Điều khiển cho đạn vào nòng súng để bắn: Súng đã lên đạn. |
| lên đạn | đgt Nạp đạn vào súng để chuẩn bị bắn: Trông thấy con thỏ rừng, anh vừa mới lên đạn thì nó đã chạy biến mất. |
| lên đạn | .- Nạp đạn vào súng và chuẩn bị bắn. |
Em có đem về cho mấy anh năm xâu tôm lụi của ngoại em gởi... Ngạn đặt tay lên khẩu cạc bin của Đạt , hỏi : Cây "cạc" em lên đạn chưả Đạt gật đầu. |
| mẹ , thằng nào giỏi thử bắn coỉ Một số đông lính thuộc đại đội một còn đeo súng thấy thế liền lên đạn rốp rốp , chạy sổ tới. |
| Đạt thụp xuống , một tay cậu ta xách khẩu "các bin" đã lên đạn , một tay quơ quơ , bò tới. |
| Anh Hai Thép lên đạn khẩu "ga răng" đánh "rốp" một cái , mắt chăm chú theo dõi. |
| Ðường cùng. Thiết rút khẩu súng lục ra , lên đạn |
| Sau đó , anh CSGT này đứng dậy , cởi mũ bảo hiểm rồi bất ngờ rút súng , llên đạnchĩa về phía chàng trai ( ảnh ). |
* Từ tham khảo:
- lên đông xuống đoài
- lên đồng
- lên đường
- lên gà
- lên gan
- lên gân