| lên đồng | đt. Ngồi cho thần thánh hay ma quỷ nhập vào: Đi cầu cốt lên đồng đặng hỏi thăm tin-tức người mất tích. |
| lên đồng | - Nói người mê tín ngồi trước bàn thờ thánh thần để cho ma quỉ nhập vào người mình. |
| lên đồng | đgt. Làm cho bản thân ởvào trạng thái phần hồn thoát khỏi phần xác để thần thánh hay vong hồn nhập vào phán bảo, theo mê tín: lảo đảo như người lên đồng. |
| lên đồng | đgt Nói người mê tín ngồi trước bàn thờ và tin rằng thần thánh đã nhập vào mình: Mỗi lần bà ta lên đồng là thưởng cho cung văn nhiều tiền. |
| lên đồng | đt. Nói người ngồi đồng vừa có thần thánh ma quỉ nhập vào. |
| lên đồng | .- Nói người mê tín ngồi trước bàn thờ thánh thần để cho ma quỉ nhập vào người mình. |
| lên đồng | Nói người ngồi đồng thần thánh ma quỷ đã ứng vào. |
| Tôi định lên đồng Mỏ khai lại cái mỏ cũ. |
| lên đồng Mỏ hay không thì chưa biết , nhưng thế nào cũng đi xa. |
| Mãi gần mười một giờ mới trông lên đồng hồ , bảo con : Thôi , khuya rồi con về nghĩ kẻo mệt. |
Ai lên đồng Tỉnh , Huê Cầu Đồng Tỉnh bán thuốc , Huê Cầu nhuộm thâm. |
BK Ai lên đồng Tỉnh , Huê Cầu Đồng Tỉnh bán thuốc , Huê Cầu nhuộm răng. |
Ai lên đồng Tỉnh , Huê Cầu Đồng Tỉnh bán thuốc , Huê Cầu nhuộm thâm. |
* Từ tham khảo:
- lên gà
- lên gan
- lên gân
- lên gân lên cốt
- lên giọng
- lên khung