| lên dây cót | Củng cố, uốn nắn trước làm cho vững vàng về mặt tinh thần để sẵn sàng đối đầu với những khó khăn, nguy hiểm, ví như việc lên dây cót đồng hồ cho thật căng để có thể tự động vận hành: Bộ máy chiến tranh tâm lí cũng ra sức lên dây cót tinh thần cho lũ quân đã nhiều lần nếm đòn o Chúng tôi được lên dây cót và người ta ấn nút một cái là chúng tôi bật ra ngay. |
| Mỗi lần lên dây cót , những tiếng thánh thót như tiếng dương cầm lại vẳng ra , dìu dặt , ngân nga , tiếng rất thanh và dịu , càng nghe càng thấy mê. |
| Rudiger llên dây cóttinh thần cho Morata. |
| Khi mọi việc tưởng chừng êm xuôi và người đẹp đã llên dây cótsẵn sàng mọi thứ thì cuối cùng phải lỡ hẹn với lý do "nếu đã có người không thích Hằng ngồi cùng họ trên vị trí huấn luyện viên và gây sức ép cho BTC thì Hằng vui vẻ ra đi". |
| HLV Park llên dây cótcho ĐT Việt Nam trước chung kết. |
| Trong buổi họp báo trước trận chung kết lượt đi AFF Cup 2018 , HLV Park Hang seo đã llên dây cóttinh thần cho các học trò của đội tuyển Việt Nam và nhắc họ cần phải thận trọng trong từng đường bóng trên sân. |
| Đứng trước thử thách lớn , truyền thông Philippines cũng như toàn đội kêu gọi , tự llên dây cóttinh thần , giữ một trạng thái tích cực để có thể tạo "phép màu" ở Mỹ Đình. |
* Từ tham khảo:
- lên đạn
- lên đèn
- lên đông xuống đoài
- lên đồng
- lên đường
- lên gà