| lên chân | đgt. Lên chân; lên mặt, dương dương tự đắc: Được khen anh ta càng lên chân. |
| Đéo mẹ đứa nào đạp lên chân tao vậy. |
| Bọn lính đạp nhầu lên chân Lạng mà chạy. |
| Hà Lan giật lại , thế là nó dẫm lên chân Hà Lan. |
| Dũng không dẫm lên chân , nó dẫm lên trái tim của người tôi thương. |
Vài năm năm một , vua Thuỷ lại dâng nước một lần như thế lên chân núi Tản , lên lưng chừng núi Tản , lên đến đỉnh núi Tản. |
Kìa ! Anh giẫm lên chân em rồi kìa ! Cô cười khúc khích. |
* Từ tham khảo:
- lêndây
- lên dây cót
- lên dốc xuống đèo
- lên đạn
- lên đèn
- lên đông xuống đoài