| lên cơn | tt. Tới cơn, tới lúc sức-khoẻ thay-đổi: Lên cơn điên, lên cơn sốt. |
| lên cơn | - Nói những triệu chứng của bệnh xuất hiện: Lên cơn sốt rét. |
| lên cơn | đgt. 1. Bắt đầu và phát triển cơn bệnh: lên cơn sốt o lên cơn buồn ngủ. 2. Bắt đầu và tăng dần cơn giận dữ hoặc bực dọc: lên cơn giận o lên cơn thịnh nộ. |
| lên cơn | đgt Nói những triệu chứng của bệnh xuất hiện: Về đến nhà thì lên cơn sốt rét. |
| lên cơn | đt. Mắc vào một cơn (bịnh, giận hờn) // Lên cơn rét. Lên cơn giận. |
| lên cơn | .- Nói những triệu chứng của bệnh xuất hiện: Lên cơn sốt rét. |
| Một buổi chiều chàng lên cơn sốt. |
| Có lúc nàng sợ quá toan bỏ đi và nàng nghĩ đến chuyện những người lên cơn điên gặp ai giết người nấy. |
Vừa tới nhà trọ , Huy lên cơn sốt nặng nằm liệt giường ngay. |
| Mấy hôm nay , hễ ai nói động đến cái tên ấy , Huy lại lên cơn sốt dữ dội ngay. |
Tý ngồi xuống thành giường , hỏi : Chị có đỡ không ? Cũng dễ chịu vì hôm nay không lên cơn. |
Ông Canh vừa bắt mạch , vừa hỏi : lên cơn vào hồi mấy giờ. |
* Từ tham khảo:
- lên dây cót
- lên dốc xuống đèo
- lên đạn
- lên đèn
- lên đông xuống đoài
- lên đồng