| lập lại | đgt Được thực hiện như cũ: Từ khi hoà bình được lập lại (Trg-chinh). |
| lập lại | đt. Nói lại: Lập-lại một lời nói. |
Anh ạ , em không muốn làm hại đời anh , vì vậy nên em phải miễn cưỡng xa anh , để anh " lập lại cái đời niên thiếu của anh ". |
Văn chẳng hiểu ất giáp gì bèn hỏi : Sao vậy ? Liên thẹn thùng cúi mặt , ấp a ấp úng : Vì... vì... nhà tôi tệ quá anh ạ ! Nhà tôi đổ đốn... sinh ghen... Văn gãi đầu lập lại : Ghen ? Liên càng thêm bẽn lẽn : Vâng , nhà tôi... ghen... Văn hiểu ngay ý Liên nói là Minh ghen với mình mặc dù nàng không tài nào nói hết câu được. |
| Chàng nói rất nhanh : Ta đi , đi thực xa , bất cứ nơi nào , đi lập lại gia đình , gây lại hạnh phúc. |
| Anh lập lại câu ông giáo vừa đọc , mon men đọc thử một vài chữ dò đường. |
| Cho nên Hai Nhiều cứ lập đi lập lại mãi câu nói nửa vời : Trời ơi , may thật là may. |
| Dăm bẩy tháng nay hoà bình được lập lại có ai khinh rẻ những người cổ hủ phong kiến thì vẫn phải nể ông , " ông cụ nhà anh Tính " , " Cụ là anh của ông Hà ". |
* Từ tham khảo:
- giải-dịch
- gian-tình
- gian-tân
- giàn-giụa
- giản
- giang-môn