| gian tình | dt. ý vạy: Bụng chứa gian-tình. |
| gian tình | - d. Tình ý không ngay thẳng. |
| gian tình | dt (H. gian: dối trá; tình: tình ý) Tình ý không thẳng thắn: Vì có gian tình nên hắn mới lo. |
| gian tình | .- d. Tình ý không ngay thẳng. |
| gian tình | Tình ý gian-dối: Gian-tình đã lộ. |
| Phần giữa với âm nhạc lắng đọng đưa khán giả vào một không ggian tìnhyêu qua những ca từ lãng mạn của bài hát Il Canto della Terra (Sarah Brightman ft. |
| Bên cạnh Giang Hồng Ngọc , Đào Bá Lộc , tiểu phẩm Bolero của Tiêu Châu Như Quỳnh mang khán giả đến với không ggian tìnhcảm nhưng lại vô cùng ma mị. |
| Phim có cảnh ggian tìnhgiữa nhân vật của Thành Long và bà chủ. |
| Thức trắng đêm cho một lời tỏ tình Thời ggian tìnhnguyện dù không dài nhưng lại thường nảy sinh nhiều mối tình sinh viên. |
| Nghi ngờ chồng có ggian tìnhvới người hàng xóm , chị vợ đã cùng với con của mình qua nhà người phụ nữ khác đánh ghen. |
| Thậm chí , đây là khoảng thời ggian tìnhcảm của họ với người tình phát triển nhanh và mạnh mẽ nhất. |
* Từ tham khảo:
- cây xấu hổ
- cây xinh
- cây xương cá
- cây xương cá
- cầy
- cầy