Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
gian tân
tt. Khó-khăn cay-đắng
: Đủ mùi sung-sướng, đủ mùi gian-tân
(CD)
.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
gian tân
bt. Khó khăn, khổ-sở.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Thanh Nghị
gian tân
Vất-vả, cay đắng.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Khai Trí
* Từ tham khảo:
-
vũ dực
-
vũ đài
-
vũ đạo
-
vũ điệu
-
vũ đoán
-
vũ giai
* Tham khảo ngữ cảnh
Vì vậy , hãy dành chút thời g
gian tân
trang lại cho chiếc xe của vợ mình.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
gian-tân
* Từ tham khảo:
- vũ dực
- vũ đài
- vũ đạo
- vũ điệu
- vũ đoán
- vũ giai