Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mũi nở
dt. Mũi người lúc khoái trí, hơi phình ra:
Miệng chành, mũi nở, mắt lim-dim.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trà
-
trà
-
trà dư tửu hậu
-
trà lá
-
trà lâu tửu quán
-
trà mi
* Tham khảo ngữ cảnh
Nước da sạm , gương mặt bầu , vẫn đôi mắt và sống mũi thẳng đó nhưng đương nhiên cánh m
mũi nở
hơn xưa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mũi nở
* Từ tham khảo:
- trà
- trà
- trà dư tửu hậu
- trà lá
- trà lâu tửu quán
- trà mi