| mũi tàu | dt. Mũi chiếc tàu // (R) Mũi đất nhọn giữa hai ngả đường từ con đường chính rẽ ra. |
Bính lắc đầu toan nhắm mắt lại để tránh những hình ảnh tối tăm hiện ra thì Năm Sài Gòn ở đằng mũi tàu đi tới , khít hai hàm răng bảo Bính : " Cớm " đấy ! Thế à ? Nó định " tôm " (1) chúng ta ! So nào vậy ? So mặt ngựa và so Vinh. |
| Anh Danh Tốt đứng ở mũi tàu , tay khum khum che mắt nhìn xa tít tắp ngoài khơi , biển xanh biếc , gợn sóng nhấp nhô theo những làn gió nhẹ. |
| Ôi , nằm mơ cũng không nghĩ đến có được ngày hôm nay ! Cô lại nhớ đến anh Danh Tốt đứng trước mũi tàu , da thịt bắt nắng ánh lên như đồng hun , chân tay , ngực vồng lên những múi như lực sĩ , lòng dạt dào thương nhớ. |
| Mai Hường nhìn anh Danh Tốt bước lên mũi tàu , nước chảy ròng ròng từ mái tóc xuống chân , miệng cười chưa bao giờ tươi đến thế. |
| Theo ghi nhận của PV Thanh Niên , khu vực khảo sát thực địa là khu đất rộng 7 ha , nằm ở phía tây (phía đường băng máy bay cất cánh) sân bay Tân Sơn Nhất , liền kề mmũi tàuđường Cộng Hòa và Trường Chinh , P.15 , Q.Tân Bình (TP.HCM). |
| Xe vào địa phận ngã ba Mmũi tàu(ranh giới của 3 xã Giao Thạnh Thạnh Phong Thạnh Hải) , chúng tôi dừng lại để thắp hương tại khu di tích đầu cầu tàu không số đã làm nên huyền thoại anh hùng qua hàng chục lần vận chuyển vũ khí từ Bắc vào Nam dưới sự lãnh đạo của nữ tướng Nguyễn Thị Định , AHLLVTND , nguyên Phó tư lệnh Quân giải phóng miền Nam. |
* Từ tham khảo:
- tiểu-đẩu
- tiểu-đề
- tiểu gia-đình
- tiểu-giải
- tiểu-hại
- tiểu-hầu