| lão khoa | - (y) Môn học về bệnh lý, tâm lý người già. |
| lão khoa | dt (H. khoa: môn học) Môn học y khoa chuyên nghiên cứu chữa bệnh người già để kéo dài tuổi thọ: Một bác sĩ đi sâu nghiên cứu lão khoa. |
| lão khoa | (Y).- Môn học về bệnh lý, tâm lý người già. |
| TS de Grey là thành viên của Hội Llão khoaMỹ và Hiệp hội Lão hóa của Mỹ và là thành viên của các ban biên tập và nghiên cứu khoa học của số lượng lớn các tạp chí và tổ chức. |
| V. và bệnh nhân L.V.M , (đến từ các tỉnh Quảng trị , Quảng Bình , Thừa Thiên Huế) đang điều trị tại khoa Nội Tổng hợp Llão khoa, Bệnh viện TW Huế về việc Khoa thông báo hết thuốc để điều trị cho bệnh nhân như : Emannera 200mg , thuốc Rabeloc và thuốc Trimafort cả 5 ngày nay. |
| Sau khi nhận được phản ánh của bệnh nhân , phóng viên (PV) đã đến khoa Nội Tổng hợp Llão khoa, để tìm hiểu sự việc. |
| Trong vai là người nhà của bệnh nhân ngày 5/9 , PV đến hỏi ông Ngô Đình Châu , Trưởng khoa Nội Tổng hợp Llão khoa, để tìm hiểu tại sao Bệnh viện hết thuốc nhưng bác sĩ lại kê những loại thuốc bị hết đó vào danh mục để điều trị cho bệnh nhân? |
| Bệnh nhân đang điều trị tại khoa Nội Tổng hợp Llão khoa(Ảnh : Cái văn Long). |
| Bốn bệnh viện gồm Bệnh viện Tim Hà Nội , Bệnh viện Châm cứu Trung ương , Viện Nội tiết Đái tháo đường , Bệnh viện Llão khoaTrung ương đã ký kết với Sở Y tế tỉnh Phú Thọ về việc hợp tác khám , chữa bệnh theo nguyên lý y học gia đình ; đưa các chuyên gia y tế lên giảng dạy , đào tạo cán bộ y tế cơ sở tại huyện Yên Lập. |
* Từ tham khảo:
- ai nấy
- ai ngờ
- ai như
- ai oán
- ai thống
- ai tích