| lảng xẹt | bt. X. Lảng-nhách: Nói lảng-xẹt; Chuyện lảng-xẹt; Cái thằng sao lảng-xẹt! |
| lảng xẹt | Nh. Lảng nhách. |
| lảng xẹt | tt. (tục) Nht. Lảng ồ: Câu chuyện lảng-xẹt. |
| Nghe Thúy cứ ừ bằng thái độ dửng dưng , Hoa hối hận , tự trách : Cái miệng này , hổng biết bữa nay ăn lộn mắm muối gì mà nói chuyện llảng xẹtvậy ta ! |
* Từ tham khảo:
- lãng du
- lãng đãng
- lãng mạn
- lãng phí
- lãng quên
- lãng trí