| lãng mạn | tt. Phóng-khoáng tự-do, không bó-buộc trong lễ-giáo tập-quán, quá nặng về tính-ái: Tiểu-thuyết lãng-mạn, đời sống lãng-mạn. |
| lãng mạn | - t. 1. Có khuynh hướng nghệ thuật theo chủ nghĩa lãng mạn : Văn lãng mạn. Chủ nghĩa lãng mạn. Trào lưu và tư tưởng nghệ thuật thịnh hành vào hồi thế kỷ XIX ở Pháp và một số nước châu Âu, đối lại với chủ nghĩa cổ điển, chủ trương vượt lên trên thực tế và dựa vào ý muốn chủ quan mà sáng tác. Lãng mạn cách mạng. Khuynh hướng nghệ thuật tiến bộ tin tưởng vào cuộc sống tương lai tươi đẹp. 2. Bừa bãi, hay nghĩ hay làm những chuyện vẩn vơ : Anh chàng lãng mạn muốn yêu bất cứ ai. |
| lãng mạn | tt. 1. Thuộc về khuynh hướng văn học chủ trương phản ánh cảm xúc, ước mơ và đời sống riêng tư: văn học lãng mạn o nhà thơ lãng mạn. 2. Có ý nghĩa hoặc hành vi không thiết thực, chỉ nhằm thoả mãn tình cảm cá nhân không lành mạnh: tình yêu lãng mạn o con người lãng mạn. 3. Có mong muốn lí tưởng hoá hiện thực và ước mơ xa xôi: tư tưởng lãng mạn. |
| lãng mạn | tt (H. lãng: phóng túng; mạn: nước tràn ra, không có gì gò bó) 1. Nói một khuynh hướng văn nghệ vượt ra khỏi những qui tắc gò bó, những khuôn khổ cứng nhắc, chỉ dựa vào trí tưởng tượng và những cảm xúc cá nhân: Nền văn nghệ lãng mạn của nước Pháp ở thế kỉ 19. 2. Hay mơ mộng, xa rời thực tế, thường có những tình cảm uỷ mị: Những đoạn văn lãng mạn, sầu não, lâm li (ĐgThMai); Những cô gái lãng mạn ham mê những tiểu thuyết diễm tình. |
| lãng mạn | tt. Phóng túng không bó buộc: Sống cuộc đời có vẻ lãng mạn lắm. Ngr. Theo lãng-mạn chủ-nghĩa. // Phái lãng-mạn. Thời-kỳ lãng-mạn. |
| lãng mạn | .- t. 1. Có khuynh hướng nghệ thuật theo chủ nghĩa lãng mạn: Văn lãng mạn. Chủ nghĩa lãng mạn. Trào lưu và tư tưởng nghệ thuật thịnh hành vào hồi thế kỷ XIX ở Pháp và một số nước châu Âu, đối lại với chủ nghĩa cổ điển, chủ trương vượt lên trên thực tế và dựa vào ý muốn chủ quan mà sáng tác. Lãng mạn cách mạng. Khuynh hướng nghệ thuật tiến bộ tin tưởng vào cuộc sống tương lai tươi đẹp. 2. Bừa bãi, hay nghĩ hay làm những chuyện vẩn vơ: Anh chàng lãng mạn muốn yêu bất cứ ai. |
| lãng mạn | Dong-dài không bó buộc: Tính người lãng-mạn. Câu văn lãng-mạn. |
| Người nào Thị cũng cho là vô học thức , các ngài hẳn hiểu rõ cái đại học tiểu thuyết của những bọn thanh niên biết tiếng Pháp ; một luồng gió lãng mạn cuối mùa thổi qua để lại biết bao tai hại. |
" Vì kiêu căng , vì lãng mạn , lại vì so sánh những cảnh thần tiên thấy trong tiểu thuyết với sự thực tầm thường trước mắt , nên Thị Loan tìm cách thoát ly. |
| Biết bao gái non quay cuồng vì cái luồng gió lãng mạn mà tôi nói đến lúc nãy , đã quên hẳn cái thiên chức một người dâu thảo , một người vợ hiền , làm cột trụ cho gia đình như những bực hiền nữ trong xã hội An Nam cũ. |
| Thị Loan là một cô gái có học , nghĩa là một cô gái đã tiến , nhưng tiến không phải một nghĩa với lãng mạn. |
Sống trong cảnh mơ mộng ấy , cô Thu dễ có tính lãng mạn. |
| Không phải sự lãng mạn ái ân ngoài vòng phu phụ của những cô quá ư tự do đâu. |
* Từ tham khảo:
- lãng quên
- lãng trí
- lãng uyển
- láng
- láng
- láng