| láng | dt. Thứ vải mình trơn (không bông) và bóng như thoa dầu // tt. Nhẵn, không cộm, không nhăn: Lãnh láng, da láng, thoa sáp cho láng. |
| láng | tt. Tràn và chảy lan khắp: Nước láng đồng, lai-láng, lênh-láng // dt. Vùng nước ngập: Xuồng bơi lên láng; Bứt bông súng ngoài láng. |
| láng | - 1 đgt. Đang đi thẳng bỗng quanh sang một bên rồi lại ngoặt ra đi thẳng tiếp: bỗng nhiên xe láng sang bên phải. - 2 I. đgt. 1. Phủ đều lên bề mặt và xoa mịn bằng lớp vật liệu cho nhẵn bóng: Nền nhà láng xi măng Đường láng nhựa. 2. (Nước) tràn lớp mỏng trên mặt bãi, mặt ruộng: Nước mới láng mặt ruộng nước vào láng bãi. II. tt. Nhẵn, bóng loáng: Giày mới đánh xi đen láng Tóc láng mượt. III. dt. Vải nhẵn bóng: quần láng đen. |
| láng | đgt. Đang đi thẳng bỗng quanh sang một bên rồi lại ngoặt ra đi thẳng tiếp: bỗng nhiên xe láng sang bên phải. |
| láng | I. đgt. 1. Phủ đều lên bề mặt và xoa mịn bằng lớp vật liệu cho nhẵn bóng: Nền nhà láng xi măng o Đường láng nhựa. 2. (Nước) tràn lớp mỏng trên mặt bãi, mặt ruộng: Nước mới láng mặt ruộng o nước vào láng bãi. II. tt. Nhẵn, bóng loáng: Giày mới đánh xi đen láng o Tóc láng mượt. III. dt. Vải nhẵn bóng: quần láng đen. |
| láng | tt. Đẹp, xinh: Con bé coi láng quá. |
| láng | dt Thứ vải nhuộm đen có mặt bóng: Phụ nữ nông thôn mặc quần láng. |
| láng | tt Bóng: Giày da láng. |
| láng | đgt 1. Nói nước tràn ra: Nước đã láng gần khắp vườn. (NgCgHoan). 2. Đi qua không ở lại lâu: Dù chỉ láng qua một buổi thôi (NgTuân). |
| láng | tt. Bóng, trơn tru: Mặt gỗ láng. |
| láng | đt. Tràn đầy: Lênh-láng lai-láng. |
| láng | .- d. Thứ vải đen mặt bóng: May quần láng. Láng chéo go. Láng dày dệt chéo sợi. |
| láng | .- đg. Nói nước tràn một ít: Mưa to, nước ao láng vào sân. |
| láng | .- t. Bóng: Da láng. |
| láng | Thứ vải mặt bóng. Nghĩa rộng: bóng nhoáng như mặt vải láng: Dầy da láng. |
| láng | Hơi tràn vào: Nước sông mới láng mặt bãi. |
| Nói đến Khải , bà không quên bảo : Mẹ cũng may cho anh con một cái áo the , một cái áo trắng , một đôi quần chúc bâu , và mua một cái khăn xếp , rồi một đôi giày lláng. |
| Trương ngẫm nghĩ : Không biết cái gì bắt họ sống như thế ? Trong một nhà lò rèn tường đen ngòm , mấy người thợ xoay trần , lưng bóng láng mồ hôi đương hì hục hết sức đập mạnh vào một miếng sắt đỏ đặt trên đê. |
"...Về chơi chùa láng hoặc nếu sợ gặp người quen thì ta đi đến cảnh nào xa hơn , hoặc vào một hiệu cà phê nào nói chuyện , tùy liệu sau , nhưng gặp nhau ở một cảnh đẹp , ngoài ánh sáng mặt trời có lẽ thích hơn ". |
| Thu cũng không sợ ta xúc phạm đến vì một là từ trước đến nay ta vẫn rất kính trọng Thu , hai là đi chơi ở một nơi như chùa láng chẳng hạn , thì còn có gì sợ hãi , cho dầu Thu vẫn nghi là ta có tà tâm. |
Bỗng nghe tiếng gọi bên kia rìa phố ; nàng giật mình trông sang thấy Thảo đi tới với một người đàn bà mặc áo đen quần lãnh mà mới thoạt trông dáng điệu , Loan đã biết ngay là cô cả Đạm , bạn láng giềng ngày trước của nàng. |
| Nhưng cậu này , chiều mai chúng ta lên chùa láng chơi. |
* Từ tham khảo:
- láng cây
- láng cấy
- láng cấy
- láng cháng
- láng cón
- láng cót