| láng bóng | tt. Láng và bóng, có thể ửng hình bên ngoài: Giày đánh láng-bóng. |
| láng bóng | tt. Nhẵn tới mức phản chiếu ánh sáng: Giày đánh xi láng bóng. |
| láng bóng | tt. Nht. Láng. |
| Từ gốc me hướng thẳng về phía mặt trời lặn , khoảng cách một con sào , là cây cột gỗ sao láng bóng , trên đó Huệ từng lấy mũi dao vạch lấy chiều cao của mình hằng năm. |
| Những khuôn cửa lớn , cửa sổ , bằng gỗ lim chắc chắn và láng bóng trau chuốt từ thời Tư Thới đến thời Hai Nhiều , niềm hãnh diện thầm kín nhưng lớn lao của ông , đã bị gỡ tháo đi mất ! Căn nhà trống toang hoác như một khuôn mặt người mù trúng phong. |
A ! Cái dao găm ! Tôi chợt kêu khe khẽ và từ từ rút lưỡi dao ra khỏi chiếc da bao láng bóng vì đẫm mồ hôi người lâu năm ánh thép xanh xanh của lưỡi dao sắc như nước lóa lên mỗi lần trời chớp. |
| Những bờ vai sát lại với những bờ vai ; những con mắt nhõng nhẽo tìm những con mắt ngọt ngào ; mớ tóc ai đen rưng rức như đêm tăm sao khéo buông lơi xuống môi má người thương y như thể tơ hồng quấn quýt lấy cành mộc liên xanh nõn… Kéo cái màn cửa sổ mà nhìn qua lớp kính mờ mờ hơi nước xuống con đường nhựláng bóngng nước mưa , anh thấy vũ trụ im ru như trong buổi hồng hoang mà nhịp thở ân tình của người yêu là tiếng hát ru , còn bộ ngực ngát thơm là cái gối mộng đưa anh xuống con thuyền bát nhã chở về miền cực lạc. |
| Trinh lại khẽ nâng lên một cành ổi , còn nguyên cả lá và lúc lỉu đến năm sáu quả tròn to , láng bóng. |
| Tôi đã thấy những cô gái trẻ , những phụ nữ nhan sắc với cái đầu trọc lốc láng bóng. |
* Từ tham khảo:
- láng cấy
- láng cấy
- láng cháng
- láng cón
- láng cót
- láng giềng