| lãng | dt. Lượn sóng // (B) Thong-thả, rộng-rãi, không bó-buộc, lêu-lỏng: Xài lãng. |
| lãng | trt. Cách trong sáng, tỏ rõ. |
| Lãng | - tên vườn của tiên chơi |
| lãng | 1. Sóng lớn. II. Phóng túng: lãng du o lãng đãng o lãng mạn o lãng phí o phiêu lãng. |
| lãng | (khd). Sáng, trong. |
| lãng | (khd). Sóng: Ba lãng. |
| lãng | (khd). Phóng túng: Lãng tử, lãng-mạng. // Tiêu phí lãng, nht. Lãng phí. |
| lãng | Sóng (không dùng một mình). |
Trương quay lại cái ý tưởng thế nào cũng phải chết mà việc đi về ấp của Thu làm lãng quên. |
Loan mỉm cười chua chát : Nhưng phí đời mình như thế để làm gì ? Để lại sống theo cái khuôn cũ của mẹ chồng , rồi nếu sau này có con dâu lại sẽ bắt nó theo khuôn mình và làm khổ , làm phí cả đời nó như trước kia mẹ chồng mình đã lãng phí đời mình. |
| Người nào Thị cũng cho là vô học thức , các ngài hẳn hiểu rõ cái đại học tiểu thuyết của những bọn thanh niên biết tiếng Pháp ; một luồng gió lãng mạn cuối mùa thổi qua để lại biết bao tai hại. |
" Vì kiêu căng , vì lãng mạn , lại vì so sánh những cảnh thần tiên thấy trong tiểu thuyết với sự thực tầm thường trước mắt , nên Thị Loan tìm cách thoát ly. |
| Biết bao gái non quay cuồng vì cái luồng gió lãng mạn mà tôi nói đến lúc nãy , đã quên hẳn cái thiên chức một người dâu thảo , một người vợ hiền , làm cột trụ cho gia đình như những bực hiền nữ trong xã hội An Nam cũ. |
| Thị Loan là một cô gái có học , nghĩa là một cô gái đã tiến , nhưng tiến không phải một nghĩa với lãng mạn. |
* Từ tham khảo:
- lãng đãng
- lãng mạn
- lãng phí
- lãng quên
- lãng trí
- lãng uyển