| lãng phí | đt. Xài lãng, hoang-phí, vung-phí, xài tiền không đúng chỗ mà không biết tiếc. |
| lãng phí | - đg. Làm tốn kém, hao tổn một cách vô ích. Lãng phí tiền của. Ăn tiêu lãng phí. |
| lãng phí | đgt. Làm tiêu hao vật chất vào những việc không cần thiết, gây thêm sự tốn kém: sử dụng điện lãng phí o ăn tiêu lãng phí o lãng phí thời gian o lãng phí tiền bạc. |
| lãng phí | đgt (H. lãng: phóng túng; phí: chi tiêu) Làm mất một cách vô ích tiền tài, sức lực, thời gian: Kiệm tức là không lãng phí thời giờ, của cải của mình và của nhân dân (HCM). |
| lãng phí | đt. Tiêu phí vô ích: Lãng-phí tiền của. |
| lãng phí | .- đg. 1. Dùng của cải, thời gian, sức lực... trên mức độ cần thiết. 2. Bỏ không dùng một vật còn dùng được hoặc chưa dùng đến: Mua sách về không đọc thật là lãng phí. |
Loan mỉm cười chua chát : Nhưng phí đời mình như thế để làm gì ? Để lại sống theo cái khuôn cũ của mẹ chồng , rồi nếu sau này có con dâu lại sẽ bắt nó theo khuôn mình và làm khổ , làm phí cả đời nó như trước kia mẹ chồng mình đã lãng phí đời mình. |
Hán Thương cấm nấu rượu , vì lãng phí thóc gạo. |
| Nhưng , chừng đó cá mà dùng hết thì lãng phí quá cô nhỉ? Thôi , cô cứ dùng đi một nửa , cho cháu xin hai ngàn. |
| Bất giác nó lí nhí : Không lãng phí đâu cô ơi ! Cháu gói phần thừa đem về. |
| Trước đây nhất định Pà sẽ trách mẹ , rằng cần gì phải lãng phí thế , lần này Pà để mẹ và em mặc thử cho bộ váy mới. |
lãng phí , nếu dựng mái lều rạ , làm cây cầu tre , ối người muốn ra đây chụp ảnh. |
* Từ tham khảo:
- lãng trí
- lãng uyển
- láng
- láng
- láng
- láng bóng