| lãng quên | - đgt. Không còn nhớ những việc cần làm, cần quan tâm. |
| lãng quên | đgt. Không còn nhớ những việe cần làm, cần quan tâm. |
| lãng quên | đgt Đã lâu không để ý đến nữa: Tình nghĩa như thế không bao giờ có thể lãng quên. |
| lãng quên | đgt Không chú ý đến nữa: Không bao giờ tôi dám lãng quên tình nghĩa của cụ. |
Trương quay lại cái ý tưởng thế nào cũng phải chết mà việc đi về ấp của Thu làm lãng quên. |
| Không bao giờ sự lãng quên lại mau chóng như trong tâm trí tôi hồi bấy giờ , và không bao giờ cuộc tình duyên của tuổi thanh niên lại đơn bạc đến như thế. |
| Trong những tháng cuối cùng , các cơ năng nuôi thân thể bà dần dần lãng quên mất nhịp sống quen thuộc. |
| Ta cảm thấy bị lãng quên như bao lần đã không được chú ý đến. |
| Kia là quốc lộ số 1 , một ngả về Hà Nội và một ngả đi Lạng Sơn , đi về phương Nam và đi lên phương Dắc... Đất nước làm thức dậy trong ta những kỉ niệm còn tươi và những kỉ niệm bị lãng quên tù rất lâu rồi. |
| Khi ngôi vị thiêng liêng đó không còn nữa , Chanira lo lắng mình và gia đình cũng sẽ bị lãng quên dần đi như những Kumari khác. |
* Từ tham khảo:
- lãng uyển
- láng
- láng
- láng
- láng bóng
- láng cây