| lãng du | đt. Chơi đùa, thả lỏng, đi hoang. |
| lãng du | - Đi chơi phiếm (cũ). |
| lãng du | đgt. Đi lang thang không có mục đích: kẻ lãng du. |
| lãng du | đgt (H. lãng: phóng túng; du: chơi) Đi chơi phiếm, không có mục đích cụ thể: Nhìn thấy những người khách ngoại quốc lãng du quanh hồ. |
| lãng du | dt. Đi nơi nầy qua nơi khác (nói đi xa): Non nước đang chờ gót lãng-du (Th.Lữ) |
| lãng du | .- Đi chơi phiếm (cũ). |
| Những ngày như thế , tôi thường hay mắc võng vào hai cây nhãn ở sau vường nằm ngủ , mơ những cuộc giang hồ vặt ở con đường Hàng Vôi sau nhà Máy Đèn chi chit những cây nhột để bắn sáo sậu và chim khuyên ; mơ những buổi lãng du trên cầu Bồ Đề sang bên Gia Lâm , Gia Quất ; và mơ những buổi sang đi tha thẩn lên Cột Cờ , gần trại lính , cầm một cái đinh chọc vào cây đa lấy nhựa để sang ngồi ở đài “Chiến sỹ trận vong” vê lại thành quả bong. |
| Những ngày như thế , tôi thường hay mắc võng vào hai cây nhãn ở sau vường nằm ngủ , mơ những cuộc giang hồ vặt ở con đường Hàng Vôi sau nhà Máy Đèn chi chit những cây nhột để bắn sáo sậu và chim khuyên ; mơ những buổi lãng du trên cầu Bồ Đề sang bên Gia Lâm , Gia Quất ; và mơ những buổi sang đi tha thẩn lên Cột Cờ , gần trại lính , cầm một cái đinh chọc vào cây đa lấy nhựa để sang ngồi ở đài “Chiến sỹ trận vong” vê lại thành quả bong. |
| Còn nhớ ngày xưa có một anh chàng tên là Candide , trong một cuôlãng du du cuối cùng , nhìn thấy ở giữa đại dương có một hòn đảo trên có người ở đông đúc như kiến cỏ. |
| Nhiều bài thơ Vũ làm hồi này nhắc tới Hải Phòng , hổn hển kể chuyện Hải Phòng , là từ những chuyến lãng du đất Cảng với các bạn ấy. |
| Nhịp thời gian dường như ngưng đọng để khách llãng dutận hưởng trọn vẹn vẻ đẹp kiêu sa của uất kim hương huyền thoại. |
| Chạm tay khẽ khàng vào đóa hàm tiếu tươi thắm , tâm hồn khách llãng ducứ mặc nhiên để tulip đưa đường dẫn lối đến cõi mơ. |
* Từ tham khảo:
- lãng mạn
- lãng phí
- lãng quên
- lãng trí
- lãng uyển
- láng