| vô tâm | tt. Không có ruột, bộng, trống ở giữa: Rau muống là loại rau vô-tâm. // bt. Nh. Vô-ý. |
| vô tâm | tt. Không để tâm vào, hay nhãng hay quên: Người vô tâm nói đâu quên đấy o tính người vô tâm. |
| vô tâm | tt (H. tâm: lòng) 1. Không để ý đến việc gì; Hay quên: Bà cô thị bảo thị là một người vô tâm (Nam-cao). 2. Không định làm thế: Vô tâm xui bỗng giã tâm, dao con sẵn đấy mới cầm lên tay (QÂTK). |
| vô tâm | .- t. Không để ý đến việc gì cả, hay quên. |
| vô tâm | Không để tâm vào, hay nhãng hay quên: Người vô-tâm nói đâu quên đấy. |
Chàng nhận thấy chàng trước kia tàn ác , mà tàn ác chỉ vì vô tâm và ích kỷ. |
Hồng liếc mắt nhìn dì ghẻ , lòng lo lắng tự nhủ thầm : " Chẳng hiểu sao cô lại bỗng dưng thay đổi hẳn tính nết thế này ? " Nàng toan đứng dậy lên gác thì bà phán lại hỏi : Năm nay chị Hồng mười chín hay hai mươi nhỉ ? Tính cô vô tâm thế đấy. |
| Tâm thấy họ hình như vô tâm và sung sướng lắm thì phải : các cô bá vai nhau mua hết thức này , thức nọ không tiếc tiền , ngây thơ như con trẻ. |
| Kiên khó chịu trước sự vô tâm của em , định lên tiếng trách móc. |
| Giữa đám anh em trai vô tâm , An như một người chị hay làm quán xuyến gần hết công việc trong gia đình. |
| Ngược lại , ở Chinh , ông thấy sự phẫn nộ , phá phách vô tâm , gần gũi với bản năng ban đầu hơn , giống như niềm vui độc ác của bọn con trai mới lớn đổ dầu lên chú chuột con tội nghiệp , châm lửa đốt rồi vỗ tay cười đùa. |
* Từ tham khảo:
- vô tận
- vô thanh
- vô thần
- vô thần luận
- vô thiên lủng
- vô thời hạn