| vô tâm vô tính | Có tính hay lơ đãng, hay lãng quên, không để tâm, chuyên chú vào công việc: ông ấy kể vậy, nhưng mà vô tâm vô tính lắm kia. |
| vô tâm vô tính |
|
| Mình càng phân trần họ càng bẻ quẹo mình càng bộc lộ ruột gan họ càng làm ra người vô tâm vô tính. |
Anh giữ cho Dung cả bằng cách trao nhiệm vụ cho vị chủ tịch thị trấn này nữa đấy hẳn? Sao mà chu đáo thế ! Cái thằng !… vô tâm vô tính đến thế thì thôi. |
| "Anh ấy là người có hiếu có nghĩa , chẳng vô tâm vô tính như đám thanh niên ở đây đâu". |
* Từ tham khảo:
- vô thanh
- vô thần
- vô thần luận
- vô thiên lủng
- vô thời hạn
- vô thuỷ nghỉ ăn