| vô thần | bt. Không tin có Trời, Phật, thánh-thần, không tin có đấng tối-cao tạo ra vạn-vật, không tin có hồn ma: Chủ-nghĩa vô-thần, nhóm người vô-thần. |
| vô thần | - tt (H. thần: thần thánh) Không công nhận tôn giáo, phủ nhận sự tin tưởng vào phép lạ, vào đời sống bên kia thế giới sau khi chết: Người mác-xít. - tt Mặc nhiên là: Người . |
| vô thần | tt. Không tin là có thần: người vô thần o chủ nghĩa vô thần. |
| vô thần | tt (H. thần: thần thánh) Không công nhận tôn giáo, phủ nhận sự tin tưởng vào phép lạ, vào đời sống bên kia thế giới sau khi chết: Người mác-xít. tt Mặc nhiên là: Người vô thần. |
| vô thần | tt. Không tin-tưởng có thần, có Thượng-đế. |
| vô thần | .- Nói quan niệm triết lý cho rằng vũ trụ, vạn vật không do một sức thiêng liêng nào sinh ra. Vô thần luận. Quan niệm triết lý duy vật chủ trương vũ trụ, vạn vật không do một sự thiêng liêng nào sinh ra và cai quản. |
| Không vô thần được đâu. |
| Cầu Chúa che chở cho anh , nhưng ủa… anh có đi theo Chúa không nhỉ? Không saỏ Cộng sản vô thần nhưng vẫn được thần che chở vì Chúa chẳng của riêng ai. |
| Thuật ngữ này được dùng xa xôi nhất là từ tôn giáo để nhận thức về hữu thần và vvô thần. |
| Tôi còn nhớ cảm xúc vô cùng hãnh diện và khoái chí của mình khi kể về những điều ưu việt ở Việt Nam và rằng tôi vvô thần. |
| Ở đây đã từng tồn tại một nhà nước đầu tiên và duy nhất trên thế giới tuyên bố là vvô thần, nhưng ngày nay , Albania nổi tiếng là một trong những đất nước khoan dung và có sự hòa hợp giữa các tôn giáo nhiều nhất trên thế giới. |
| Cách đây vài năm , người Hồi giáo địa phương đã huy động vốn và giúp xây dựng lại nhà thờ Thiên Chúa giáo duy nhất trong làng , nơi đã bị đánh sập cùng nhiều nhà thờ khác nữa trong thời trị vì của Hoxha (từ năm 1944 1985 , nhà nước Albania do nhà độc tài Enver Hoxha sáng lập đã ra lệnh cấm tất cả các tôn giáo hoạt động và tuyên bố Albania là đất nước vvô thầnđầu tiên trên thế giới. |
* Từ tham khảo:
- vô thiên lủng
- vô thời hạn
- vô thuỷ nghỉ ăn
- vô thuỷ vô chung
- vô thừa nhận
- vô thức