| vô thời hạn | tt. C/g. Vô-kỳ hay Vô-kỳ-hạn, không giao-ước về ngày giờ, bao-lâu cũng được: Giao-kèo mướn đất vô-thời-hạn. |
| vô thời hạn | tt. Không có thời hạn nào: hoãn vô thời hạn. |
| vô thời hạn | tt, trgt (H. thời: thời gian; hạn: hạn chế) Không có kì hạn nhất định: Đồng chí thương binh ấy được đi an dưỡng vô thời hạn. |
| vô thời hạn | .- Không có hạn độ nhất định về thời gian: Nghỉ dưỡng bệnh vô thời hạn. |
| Nước này có thể tái sử dụng vô thời hạn , chỉ cần bổ sung khi nó bị mất bớt do bay hơi. |
| Tuần trước , Kalanick đã thông báo nghỉ phép vvô thời hạn, sau khi mẹ ông qua đời vì tai nạn trước đó. |
| Tuy nhiên , đám cưới đáng lẽ phải được tổ chức vào tháng 9 vừa qua lại bị hoãn vvô thời hạn. |
| Nguồn : The Telegraph) Mỹ ngừng cấp thị thực vvô thời hạncho công dân Cuba : Nhà chức trách Mỹ ngày 29/9 thông báo nước này sẽ ngừng cấp thị thực nhập cảnh vô thời hạn cho công dân Cuba , đồng thời tạm dừng việc phái quan chức Mỹ tới đảo quốc Caribe này liên quan đến sự cố y tế của các nhân viên ngoại giao Mỹ tại Havana thời gian gần đây. |
| Tuy nhiên , trong năm 2015 số lượng DN rơi vào tình trạng khó khăn buộc phải giải thể , tạm ngưng hoạt động có thời hạn hay vvô thời hạncũng tăng lên đáng kể. |
| Để thực hiện âm mưu trên , ngày 13 12 1972 , Mỹ tuyên bố đình chỉ vvô thời hạnviệc nối lại các cuộc họp tiếp theo. |
* Từ tham khảo:
- vô thuỷ vô chung
- vô thừa nhận
- vô thức
- vô thưởng vô phạt
- vô thượng
- vô tỉ