| vô thức | tt. Ngoài ý thức của con người: trạng thái vô thức o hành động vô thức. |
| Nếu con người không ‘nhỏ bé’ như thế thì có lẽ sẽ sống hồn nhiên như các thực vật vô tri vô thức... Liên cười ngắt lời chồng : Em thật chẳng hiểu mình nói gì ! Nhưng có lẽ Minh đang bị chìm đắm trong những tư tưởng của ‘triết lý’ nên không lưu tâm đến lời vợ. |
Được không em? I love you ! Tôi đã thốt lên ba từ đó trong trạng thái vô thức : Khi nhận thức được mình vừa nói gì tôi sợ hãi dập máy. |
| Có bữa dọn cơm nó vô thức dọn thừa đôi đũa , cái chén , ông Chín rày : "Mai mốt bay lớn bay cũng lấy chồng , chị bay đâu ở được với bay hoài". |
| Tiếng hú đánh động vào vùng vô thức của anh những chôn rộn khó tả. |
Cám ơn… cám ơn em ! Anh chỉ còn nói được như thế , tiếng nói vang ra từ vùng vô thức đau xé và dịu dàng , cam chịu. |
| Có cái gì đó không tháo gỡ được trong cõi vô thức của anh. |
* Từ tham khảo:
- vô thượng
- vô tỉ
- vô tích sự
- vô tiền khoáng hậu
- vô tiểu nhân bất thành quân tử
- vô tình