| khung | dt. C/g. Khuông, cái niền ràng bên ngoài: Khung ảnh, khung kính // Cái sườn giữ vững các bộ-phận: khung cửu, khung thêu, khung xe-đạp // tt. Cao rộng, bao-la: Khung-thương. |
| khung | dt. Trái cật heo: Củ khung. |
| khung | - dt 1. Vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen: Khung ảnh; Khung bằng. 2. Vật dùng để căng vải, lụa: Khung thêu. 3. Hạn định phạm vi của một vấn đề: Đóng khung cuộc thảo luận trong việc cải tổ nền giáo dục. 4. Bộ phận chính trên đó lắp đặt những bộ phận phụ: Mang theo một cái khung xe đạp (NgKhải). |
| khung | dt. 1. Vật bao quanh để lắp ráp các vật khác: khung ảnh o khung cửa sơn. 2. Bộ phận chính yếu để lắp ráp các phần phụ khác: khung xe đạp o dựng khung nhà. 3. Phạm vi được giới hạn trong khuôn khổ nhất định: khung trời o nhìn qua khung cửa sổ o cán bộ khung của trường sĩ quan chính trị. |
| khung | tt. (Trời) cao rộng bao la. |
| khung | pht. Không: Anh có biết cáy nớ khung? |
| khung | dt 1. Vật bằng gỗ, bằng kim loại, bằng nhựa dùng để lồng gương, tranh, ảnh hay bằng khen: Khung ảnh; Khung bằng 2. Vật dùng để căng vải, lụa: Khung thêu. 3. Hạn định phạm vi của một vấn đề: Đóng khung cuộc thảo luận trong việc cải tổ nền giáo dục. 4. Bộ phận chính trên đó lắp đặt những bộ phận phụ: Mang theo một cái khung xe đạp (NgKhải). |
| khung | dt. Khuôn bằng tre, bằng cây v.v... để căng giấy, căng vải hay lồng kính, lồng tranh vào: Khung ảnh, khung cửa. // Đóng khung, vô khung, lồng khung. |
| khung | .- Khuôn bằng gỗ, bằng tre, bằng kim loại... dùng để căng vải, lụa, giấy, hoặc để tráng gương, tranh ảnh hay bằng khen: Khung đèn; Khung ảnh. Đóng khung. a) Lồng một bức ảnh, một bức tranh... vào khung. b) Hạn định phạm vi của một vấn đề: Đóng khung cuộc thảo luận trong ba giờ. Lên khung. Ăn mặc theo nghi thức (thtục): Đi ăn tiệc nên phải lên khung. |
| khung | Khung bằng tre, gỗ, hoặc kim-loại, dùng để căng giấy, căng vải hay lồng kính, lồng tranh: Khung nhà táng. Khung đèn cù. Khung ảnh. Khung cửi. |
| khung | Cao rộng bao-la(trỏ về trời). |
| Chàng mong ngay lúc đó Thu hiện ra ở khung cửa để chàng đến Mỹ và làm như nhân tiện đi qua ghé thăm một lát. |
| Khi qua khung cửa sổ , chàng chú ý nhìn như không có Thu ngồi ở đấy nữa , chỉ có chiếc áo cánh nàng vừa thay vắt ở đầu giường. |
Đương tháo giày , Trương nhác thấy có bóng người ngừng lại sau khung vải xanh ở cửa sổ. |
| Bỗng Trương thấy nàng khép hai cánh cửa lại , khép rất thong thả và khung ánh sáng từ từ thu nhỏ dần lại. |
| Nàng giật mình hỏi : Anh lên đây bao giờ thế ? Thấy Thu vờ giật mình , Trương nghĩ ngay đến khung cửa sổ đêm qua. |
Trương giơ tay gạt cho mồ hôi khỏi chảy xuống mắt và thoáng trong một lúc , chàng thấy hiện ra trong bóng cái khung cửa sổ đầy ánh sáng của buồng Thu và chiếc màn tuyn rủ loe xuống nhưng một bông huệ lớn trắng trong. |
* Từ tham khảo:
- khung cửi
- khung thành
- khung thương
- khùng
- khùng khạo
- khùng khí