| khùng | tt. Hơi điên, bắt đầu loạn trí: Khật-khùng, người khùng // Dại, bậy: Bộ khùng sao mua mắt vậy? // trt. Phát cáu, tức-giận quá trớn: Nổi khùng, nói khùng. |
| khùng | - đg. Tức giận cáu kỉnh : Trêu nó là nó khùng lên. Nổi khùng. Nh. Đâm khùng. Phát khùng. Nh. Đâm khùng. |
| khùng | tt. 1. Giận dỗi đến mức có phản ứng mạnh mẽ: nổi khùng đánh nhau. 2. Bệnh thần kinh chưa đến mức điên: dở khùng dở điên. |
| khùng | đgt Cáu kỉnh vì tức quá: Thằng bé khùng lên vì bạn nó trêu. dt Sự cáu kỉnh: Đừng làm nó nổi khùng lên. |
| khùng | tt. Tức giận quá: Nổi khùng. Ngr. Tàn-tàn, hơi điên. |
| khùng | .- đg. Tức giận cáu kỉnh: Trêu nó là nó khùng lên. Nổi khùng. Nh. Đâm khùng. Phát khùng. Nh. Đâm khùng. |
| khùng | Tức giận quá mà phát cáu: Nổi khùng. Đâm khùng. |
| Toán quân của Huệ lùng khắp làng ,chợ chỉ gặp được có gã khùng và một ông lão mù lòa. |
| Vẫn chưa dám tin ở mắt và tai mình , gã khùng hỏi : Có phải em không hở Mẫm ? Mẫm nuốt nước mắt nói : Phải , em đây. |
| Họ tới gần hơn , Huệ nhận ra gã khùng. |
| Mẫm chạy đến chỗ Huệ đứng , trỏ gã khùng phía sau và nói : Thật bất ngờ ! Anh ruột của tôi đó ! Huệ quay ngoắt lại , hỏi bạn : Anh ruột ? Đừng nói đùa ! Thật mà ! Hai anh em lưu lạc xa nhau bao năm không tìm ra , ai ngờ... Vui hơn hết là đột nhiên anh ấy hết dở người... hết điên rồi ! Chuyện khó tin nhưng có thật đấy ! Người anh của Mẫm đã đến nơi hai người đứng. |
| Gã khùng còn đây à ? Sao tóc tai ông ta gọn ghẽ ngay ngắn thế ! Nhất là đôi mắt. |
| Không chờ An lên tiếng trước , " gã khùng " nói : Lâu quá phải không cô bé. |
* Từ tham khảo:
- khùng khí
- khùng khí chuột
- khùng khình
- khùng khịu
- khùng khục
- khủng