| khủng | tt. Sợ, đáng sợ: Kinh-khủng. |
| khủng | Sợ hãi: khủng bố o khủng hoảng o khủng khiếp o kinh khủng. |
| khủng | (khd). Sợ. |
| khủng | Sợ (không dùng một mình). |
| Nhưng nàng rùng mình kkhủngkhiếp nghĩ rằng đứa con trai lớn của bà cũng gần đủ sức giúp bà trong công việc hành hạ nàng bằng roi vọt và rồi dần dần những đứa khác lớn mãi lên , cứ kế tiếp nhau mà giúp mẹ như thế để đánh đập nàng như đứa con gái lớn. |
Hình như có máu ! Trương không biết mình đã kêu thốt ra câu ấy hay chỉ nghĩ thầm trong trí , nhưng chàng nghe thấy rõ ràng lọt vào tai như tiếng của một người vô hình đương sợ hãi nói cho chàng biết một sự gì khủng khiếp. |
Nhưng khi bài ‘Những Giấc Mộng Của Một Người Mù’ đăng được ba kỳ thì số báo bán được tăng lên một cách khủng khiếp , làm chấn động thành phố Hà Nội. |
| Theo như tôi được hiểu thì những người mù khi mới nhìn lại được ánh sáng mặt trời bao giờ cũng bị khủng hoảng tinh thần một ít lâu. |
Đặt ly cà phê xuống bàn , Nhung nhìn bóng Mạc phản chiếu trong gương gườm giọng hỏi : Ắt hẳn mày lại lôi thôi gì với anh ấy rồi phải không ? Mạc quay lại lắc đầu nói : Không ! Cháu nào có lôi thôi gì đâu ! Nhung nói như mắng nhiếc : Mày ác lắm kia ! Tao còn lạ gì ! Ô hay ! Sao dì cứ mắng cháu hoài vậy ? Cháu nào có ác ý gì ? Cháu chỉ kể chuyện 50 bạc cho anh ấy nghe thôi chứ có làm gì đâu ! Biết ngay mà ! Mày thật ác kinh khủng ! Vậy mày có biết anh ấy đi đâu không ? Cháu đưa xấp tiền cho anh ấy. |
| Chàng có ngờ đâu rằng như phần đông đám thiếu niên truỵ lạc , Minh đang trải qua thời kỳ khủng hoảng tinh thần. |
* Từ tham khảo:
- khủng bố trắng
- khủng hoảng
- khủng hoảng chính trị
- khủng hoảng kinh tế
- khủng hoảng nội các
- khủng hoảng tài chính