| khủng bố | đt. Làm cho người sợ hãi: Khủng-bố lương-dân // (R) C/g. Bố, bắt-bớ, đánh-đập, giết-chóc, cướp-bóc, hãm-dâm: Dẫn Chà chóp về khủng-bố // (lóng) Cạo, rầy mắng: Bị chủ khủng-bố một trận. |
| khủng bố | - đg. Dùng biện pháp tàn bạo làm cho khiếp sợ để hòng khuất phục. Khủng bố tinh thần. |
| khủng bố | đgt. Dùng bạo lực đàn áp gây nhiều tổn thương, làm cho khiếp sợ hòng khuất phục: Giặc vây ráp khủng bố xóm làng. |
| khủng bố | đgt (H. khủng: sợ; bố: sợ hãi) Làm cho khiếp sợ bằng bạo lực: Chính sách khủng bố dã man của thực dân Pháp (HCM). |
| khủng bố | đt. Làm cho sợ, cho khiếp. // Sự khủng bố. Kẻ khủng bố. |
| khủng bố | .- Làm cho khiếp sợ bằng bạo lực: Đế quốc khủng bố những người đấu tranh. |
Luôn một tuần lễ , Hồng sống trong khủng bố. |
| Bọn thực dân Pháp đã không đáp ứng lại thẳng tay khủng bố Việt Minh hơn nữa. |
| Triều đình đã phát động một cuộc khủng bố , đàn áp qui mô , tái lập trật tự , thu vét số thuế thiếu , kiểm soát đám dân xiêu bạt sống ngoài vòng pháp luật. |
| Ông giáo sắp trở thành nạn nhân của cuộc khủng bố thị uy ấy. |
| Cuộc khủng bố trắng dân Tuy Viễn phập phồng chờ đợi xảy ra hơi chậm , tuy vậy sự dã man và triệt để vượt quá sức tưởng tượng của mọi người. |
| Cuộc khủng bố trắng đã lan qua bờ nam sông Côn. |
* Từ tham khảo:
- khủng hoảng
- khủng hoảng chính trị
- khủng hoảng kinh tế
- khủng hoảng nội các
- khủng hoảng tài chính
- khủng hoảng thiếu