| khủng bố trắng | dt. (qs): Chiến-dịch càn-quét với một hệ-thống rộng-rãi. |
| khủng bố trắng | - Khủng bố rất dã man do bọn phản cánh mạng tiến hành. |
| khủng bố trắng | dt. Sự khủng bố dã man trên một quy mô rộng. |
| khủng bố trắng | dt Sự khủng bố rất dã man: Địch tiến hành khủng bố trắng (VNgGiáp); Khủng bố trắng, máu đầm mặt đất (Tố-hữu). |
| khủng bố trắng | .- Khủng bố rất dã man do bọn phản cánh mạng tiến hành. |
| Cuộc khủng bố trắng dân Tuy Viễn phập phồng chờ đợi xảy ra hơi chậm , tuy vậy sự dã man và triệt để vượt quá sức tưởng tượng của mọi người. |
| Cuộc khủng bố trắng đã lan qua bờ nam sông Côn. |
| Làm thế nào bây giờ ? Nhật mất bình tĩnh , cuống cuồng đi tìm thủ phạm , nên An Thái chìm đắm trong một cuộc khủng bố trắng. |
* Từ tham khảo:
- khủng hoảng chính trị
- khủng hoảng kinh tế
- khủng hoảng nội các
- khủng hoảng tài chính
- khủng hoảng thiếu
- khủng hoảng thừa