| khủng hoảng | tt. Nguy-ngập đáng sợ: Kinh-tế khủng-hoảng // Xao-xuyến, rối-rắm: Tinh-thần khủng-hoảng. |
| khủng hoảng | - dt. (hoặc đgt.) 1. Tình trạng rối loạn, mất sự cân bằng, bình ổn, do nhiều mâu thuẫn chưa giải quyết được: khủng hoảng tinh thần. 2. Tình trạng thiếu hụt, gây mất cân bằng nghiêm trọng: khủng hoảng nhân công. |
| khủng hoảng | dt. (hoặc đgt.) 1. Tình trạng rối loạn, mất sự cân bằng, bình ổn, do nhiều mâu thuẫn chưa giải quyết được: khủng hoảng tinh thần. 2. Tình trạng thiếu hụt, gây mất cân bằng nghiêm trọng: khủng hoảng nhân công. |
| khủng hoảng | dt (H. khủng: sợ; hoảng: gấp gáp, sợ sệt) Tình trạng rối loạn trong nền kinh tế hoặc chính trị do những mâu thuẫn sâu sắc trong xã hội gây ra: Cuộc khủng hoảng phổ thông của chủ nghĩa tư bản làm cho cả hệ thống đế quốc rung chuyển đến tận gốc (Trg-chinh). tt Rối ren, không ổn định: Tinh thần khủng hoảng. |
| khủng hoảng | dt. Sợ-hãi, hoảng-hốt; ngr. tán-loạn, mất thăng-bằng: Khủng-hoảng tinh-thần. Xt. Kinh-tế khủng-hoảng. // Khủng-hoảng sách vở, khủng-hoảng trong sự sáng-tác, xuất-bản, buôn-bán sách (sách bán không chạy, vì sách viết không theo được ý-thích người đọc, sách in ra nhiều quá v.v...) Khủng-hoảng nội-các. |
| khủng hoảng | .- d. 1. Giai đoạn trầm trọng trong quá trình chuyển biến của sự việc, sự vật tư tưởng: Khủng hoảng kinh tế; Khủng hoảng đạo đức. 2. "Khủng hoảng kinh tế" nói tắt tình trạng rối loạn trong nền kinh tế tư bản, do sức sản xuất và sức tiêu thụ không ăn khớp với nhau, khiến đời sống của nhân dân phải điêu đứng khổ sở. Tổng khủng hoảng. Khủng hoảng toàn diện của cả hệ thống tư bản thế giới, thể hiện ở chiến tranh và cách mạng, ở sự đấu tranh giữa chủ nghĩa tư bản suy tàn và chủ nghĩa xã hội đang lớn mạnh. 3. Sự rối loạn làm cho sự vật mất thăng bằng: Khủng hoảng tinh thần. |
| khủng hoảng | Sợ hãi hoảng-hốt. Có nghĩa riêng nói về việc buôn-bán kinh-doanh bất lợi: Kinh-tế khủng-hoảng. |
| Theo như tôi được hiểu thì những người mù khi mới nhìn lại được ánh sáng mặt trời bao giờ cũng bị khủng hoảng tinh thần một ít lâu. |
| Chàng có ngờ đâu rằng như phần đông đám thiếu niên truỵ lạc , Minh đang trải qua thời kỳ khủng hoảng tinh thần. |
| Chính bản thân chàng cũng vừa trải qua một cơn khủng hoảng. |
| Trong buổi kinh tế khủng hoảng này , cái bằng cấp ấy người ta cũng khó lòng mà tìm được việc. |
| Những ngày anh khủng hoảng nhất đó là lúc anh bị thua kiện bởi những tội lỗi anh không hề mắc phải. |
| Vì thế lúc khủng hoảng nhất tôi cũng không tìm chỗ dựa là anh ấy. |
* Từ tham khảo:
- khủng hoảng kinh tế
- khủng hoảng nội các
- khủng hoảng tài chính
- khủng hoảng thiếu
- khủng hoảng thừa
- khủng khẳng